phú nông

  1. dt (H. phú: giàu; nông: làm ruộng) Người ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy: Phú nông tham gia lao động chính, nhưng bóc lột bần cố nông (Trg-chinh).
phú nông
Một phú nông đang kiểm tra lúa chín trên cánh đồng của mình.